达尔富尔
Darfur, khu vực phía tây Sudan
Darfur, khu vực phía tây Sudan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Darfur (tỉnh miền tây của Sudan)
›达沃斯Dá wò sīDavos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›达乌里寒鸦Dá wū lǐ hán yā(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)
›达尔文Dá ěr wénCharles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3…
›达沃斯论坛Dá wò sī lùn tánDiễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›达尔文主义Dá ěr wén zhǔ yìThuyết Darwin
›达尔文学徒Dá ěr wén xué túNgười theo thuyết Darwin
›达标dá biāođạt tiêu chuẩn đặt ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.