达尔文学徒
Người theo thuyết Darwin
Người theo thuyết Darwin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thuyết Darwin
›达尔文学说Dá ěr wén xué shuōThuyết Darwin
›达尔文Dá ěr wénCharles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3…
›达尔文港Dá ěr wén gǎngThành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia
›达尔富尔Dá ěr fù ěrDarfur, khu vực phía tây Sudan
›达尔福尔Dá ěr fú ěrDarfur (tỉnh miền tây của Sudan)
›达乌里寒鸦Dá wū lǐ hán yā(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)
›达尔罕茂明安联合旗Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qícờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.