大凡粗知
biết sơ qua về cái gì đó
biết sơ qua về cái gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói chung; nhìn chung
›大冶市Dà yě shìĐại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
›大出血dà chū xuèbị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
›大冶Dà yěĐại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
›大刀dà dāođại đao; dao lớn; mã tấu
›大冰期dà bīng qīkỷ băng hà
›大刀会dà dāo huìĐại Đao Hội, một nhánh của Bạch Liên giáo vào cuối triều đại nhà Thanh, tham gia các hoạt động chống phương…
›大典dà diǎnnghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.