Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打兑打兌

dǎ duì

打兑 là gì?

打兑 [dǎ duì] có nghĩa là sắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打兑 trong tiếng Việt

  1. sắp xếp (thông tục)
  2. chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)

Cách đọc và ghi nhớ 打兑

打兑 được đọc là dǎ duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan