大都会
thành phố lớn; đô thị; phồn hoa đô thị
thành phố lớn; đô thị; phồn hoa đô thị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị
›大邱广域市Dà qiū guǎng yù shìThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
›大里Dà lǐThành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大里市Dà lǐ ShìThành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大都dà dūphần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị
›大都市地区dà dū shì dì qūkhu vực đô thị
›大都dà dōuphần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1]
›大量dà liànglượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn; đông đảo; rộng lượng; khoan dung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.