达尔文
Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3 Ling3 di4]
Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3 Ling3 di4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia
›达朗贝尔Dá lǎng bèi ěrD'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
›达尔文主义Dá ěr wén zhǔ yìThuyết Darwin
›达乌里寒鸦Dá wū lǐ hán yā(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)
›达尔文学徒Dá ěr wén xué túNgười theo thuyết Darwin
›达尔文学说Dá ěr wén xué shuōThuyết Darwin
›达尔富尔Dá ěr fù ěrDarfur, khu vực phía tây Sudan
›达沃斯论坛Dá wò sī lùn tánDiễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.