大恩不言谢
(maxim) một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn; (biểu đạt lòng biết ơn) lời nói không thể diễn tả lòng cảm kích của tôi đối với việc bạn đã làm
(maxim) một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn; (biểu đạt lòng biết ơn) lời nói không thể diễn tả lòng cảm kích của tôi đối với việc bạn đã làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm thỏa mãn lòng người
›大悟Dà wùhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›大悟县Dà wù xiànhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›大志dà zhìhoài bão lớn
›大彻大悟dà chè dà wùđạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
›大张旗鼓dà zhāng qí gǔvới khí thế lớn
›大怒dà nùtrở nên tức giận; bùng nổ cơn giận
›大恭dà gōng(văn học) phân; chất thải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.