大多数
đại đa số
đại đa số
大多数 thường mang nghĩa “đại đa số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大多数 cùng cụm 绝大多数 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại đa số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần lớn; nhiều; đa số; phần nhiều; chủ yếu
›大夥dà huǒbiến thể của 大伙[da4 huo3]
›大外宣dà wài xuān(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)
›大大dà dàrất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác
›大大咧咧dà dà liē liēvô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
›大夏Dà xiàtên gọi Hán của một nước cổ ở Trung Á
›大大小小dà dà xiǎo xiǎolớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
›大寿dà shòu(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.