大度包容
rộng lượng và khoan dung
rộng lượng và khoan dung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng lượng; hào phóng (về tinh thần)
›大庭广众dà tíng guǎng zhòngnơi công cộng với nhiều người
›大床间dà chuáng jiānxem 大床房[da4 chuang2 fang2]
›大庸Dà yōngDayong, tên cũ của Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
›大床房dà chuáng fángphòng khách sạn có một giường đôi (hoặc queen hoặc king)
›大庾岭Dà yǔ lǐngDãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông
›大干dà gànlàm hết sức; làm việc hăng hái
›大厦dà shà(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.