Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
德牧

Dé mù

德牧 là gì?

德牧 [Dé mù] có nghĩa là chó chăn cừu Đức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 德牧 trong tiếng Việt

chó chăn cừu Đức

Cách đọc và ghi nhớ 德牧

德牧 được đọc là Dé mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chó chăn cừu Đức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan