德累斯顿
Dresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức
Dresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德清Dé qīnghuyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德牧Dé mùchó chăn cừu Đức
›德育dé yùgiáo dục đạo đức
›德乌帕Dé wū pàSher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal
›德治dé zhìtrị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)
›德江县Dé jiāng XiànĐức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›德江Dé jiāngĐức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.