德里达
Jacques Derrida (1930-2004), triết gia
Jacques Derrida (1930-2004), triết gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dreyer (tên); June Teufel Dreyer, chuyên gia về Trung Quốc tại Đại học Miami và Viện Nghiên cứu Chính sách…
›德里Dé lǐDelhi; New Delhi, thủ đô của Ấn Độ; giống như 新德里[Xin1 De2 li3]
›德阳Dé yángthành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên
›德都县Dé dū xiànĐức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
›德阳市Dé yáng shìthành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên
›德都Dé dūĐức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
›德雷斯顿Dé léi sī dùnDresden, Đức
›德贵丽类Dé guì lì lèidaiquirí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.