Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
德伦特德倫特

Dé lún tè

德伦特 là gì?

德伦特 [Dé lún tè] có nghĩa là Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 德伦特 trong tiếng Việt

  1. Drenthe (tên)
  2. Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)

Cách đọc và ghi nhớ 德伦特

德伦特 được đọc là Dé lún tè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan