德伦特
Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)
Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›德保Dé bǎohuyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›德克萨斯Dé kè sà sīTexas
›德令哈市Dé lìng hā shìthành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›德克萨斯州Dé kè sà sī zhōubang Texas
›德令哈Dé lìng hāthành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›德勒巴克Dé lè bā kèDrøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)
›德仁Dé rénNaruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.