德令哈
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›德勒巴克Dé lè bā kèDrøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)
›德化Dé huàhuyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德化县Dé huà xiànhuyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德保Dé bǎohuyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›德保县Dé bǎo xiànhuyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›德仁Dé rénNaruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019
›德不配位,必有灾殃dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāngtai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.