大件
lớn; cồng kềnh; món đồ đắt tiền
lớn; cồng kềnh; món đồ đắt tiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) loài đớp ruồi lớn (Niltava grandis)
›大人不记小人过dà rén bù jì xiǎo rén guòngười có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém
›大人dà renngười lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
›大亨dà hēngnhân vật lớn; người quan trọng; ngôi sao; VIP
›大佬dà lǎonhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
›大五趾跳鼠dà wǔ zhǐ tiào shǔloài chuột nhảy lớn (Allactaga major)
›大仲马Dà Zhòng mǎAlexandre Dumas, cha (1802-1870), nhà văn Pháp
›大伙dà huǒmọi người; tất cả mọi người; chúng ta đều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.