大街
đường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
đường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
大街 thường mang nghĩa “đường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大街 cùng cụm 大街小巷 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
›大行其道dà xíng qí dàohoành hành; rất phổ biến
›大蝾螈dà róng yuánkỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)
›大卫Dà wèiDavid (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
›大虫dà chóngcon hổ
›大卫·尼尔Dà wèi · Ní ěrAlexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào…
›大融炉dà róng lúnồi nấu chảy
›大卫·艾登堡Dà wèi · Ài dēng bǎoDavid Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.