大吉岭
Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ
Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)
›大吉dà jírất cát tường; hết sức may mắn
›大同区Dà tóng QūQuận Đại Đồng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại Đồng của thành phố Đại Khánh…
›大合唱dà hé chànghợp xướng
›大同小异dà tóng xiǎo yìhầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ
›大吃特吃dà chī tè chīăn ngấu nghiến
›大同市Dà tóng shìthành phố cấp địa khu Đại Đồng ở Sơn Tây 山西
›大吃大喝dà chī dà hēăn uống thỏa thích; phàm ăn tục uống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.