大姐大
nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng
nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) nữ thủ lĩnh băng đảng; nữ sếp; đại tỷ
›大姨dà yídì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)
›大姐dà jiěchị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với…
›大夼镇Dà kuǎng zhènthị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
›大姑dà gūchị gái lớn của bố; chị gái của chồng; chị dâu
›大夼Dà kuǎngthị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
›大姚Dà yáohuyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân…
›大失所望dà shī suǒ wàngvô cùng thất vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.