搭建
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi bằng; ngồi lên
›搭帮dā bāngđi cùng nhau; nhờ vào
›搭扣dā kòukhóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại)
›搭把手dā bǎ shǒugiúp một tay
›搭嘴dā zuǐtrả lời
›搭把手儿dā bǎ shǒu rbiến thể er hoá của 搭把手[da1 ba3 shou3]
›搭售dā shòubán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
›搭拉dā labiến thể của 耷拉[da1 la5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.