搭街坊
trở thành hàng xóm
trở thành hàng xóm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa); (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)
›搭盖dā gàixây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng tạm (một cái chòi); lắp ghép
›搭补dā bǔtrợ cấp; bù đắp (thâm hụt)
›搭茬儿dā chá rbiến thể er hoá của 搭茬[da1cha2]
›搭裢dā lianbiến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]
›搭茬dā cháđáp lại điều ai đó vừa nói
›搭讪dā shànbắt chuyện; bắt đầu cuộc trò chuyện; nói để phá vỡ im lặng hoặc tình huống xấu hổ
›搭膊dā bótúi đeo vai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.