带菌者
người mang mầm bệnh không triệu chứng
người mang mầm bệnh không triệu chứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị ốm (thường ngụ ý "mặc dù đang ốm"); mang mầm bệnh truyền nhiễm
›带有dài yǒucó như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm…
›带给dài gěiđưa cho; cung cấp cho; mang đến; đem đến
›带状疱疹dài zhuàng pào zhěnbệnh zona; virus herpes zoster (y học)
›带走dài zǒumang đi; đưa đi
›带气dài qìđồ uống có ga; nước khoáng có ga; thể hiện sự bực bội; không hài lòng
›带过dài guòchỉ chú ý qua loa đến việc gì đó; coi việc gì đó không quá quan trọng
›带薪dài xīnnhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.