代理
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
代理 thường mang nghĩa “đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 代理 cùng cụm 代理人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
›代理人dài lǐ rénđại diện
›代为dài wéilàm gì đó thay cho người khác
›代理孕母dài lǐ yùn mǔ(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
›代替者dài tì zhěngười thay thế
›代称dài chēngtên thay thế; gọi bằng tên khác; tu từ hoán dụ
›代理商dài lǐ shāngđại lý
›代沟dài gōukhoảng cách thế hệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.