代母
mẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ
mẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
›代步车dài bù chēxe cộ; (đặc biệt) xe di chuyển (xe scooter cho người khuyết tật, xe lăn điện, Segway, v.v.)
›代沟dài gōukhoảng cách thế hệ
›代步dài bùdi chuyển bằng phương tiện (xe hơi, xe đạp, kiệu, v.v.); cưỡi (hoặc lái); phương tiện giao thông
›代为dài wéilàm gì đó thay cho người khác
›代替者dài tì zhěngười thay thế
›代尔夫特Dài ěr fū tèDelft, Zuid-Holland, Hà Lan
›代替父母dài tì fù mǔthay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.