待会儿
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đợi một chút; dừng lại một lát
›待业dài yèchờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
›待毙dài bìchờ chết; bị động không thể chống đỡ
›待机dài jīchờ đợi cơ hội; (thiết bị điện tử) chế độ chờ
›待复dài fùđợi được thông báo; đang chờ câu trả lời
›待产dài chǎn(người mẹ mang thai) chờ sinh
›待岗dài gǎngchờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc
›待用餐dài yòng cānsuất ăn chờ (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.