代价
giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
代价 thường mang nghĩa “giá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 代价, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịch vụ đỗ xe
›代偿dài cháng(y học) bù trừ; trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác
›代代dài dàitừ thế hệ này sang thế hệ khác; hết thế hệ này đến thế hệ khác
›代入dài rùthế vào
›代人受过dài rén shòu guòchịu trách nhiệm thay cho người khác; bị làm kẻ thế tội
›代利斯Dài lì sīDallys, cảng biển và căn cứ hải quân của Algeria
›代之以dài zhī yǐđã được thay thế bằng; chỗ đó đã bị thay thế bởi
›代劳dài láolàm gì đó thay cho người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.