代理孕母
(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
›代理dài lǐđại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
›代称dài chēngtên thay thế; gọi bằng tên khác; tu từ hoán dụ
›代母dài mǔmẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ
›代糖dài tángchất thay thế đường
›代祷dài dǎocầu nguyện thay cho ai đó
›代为dài wéilàm gì đó thay cho người khác
›代笔dài bǐviết thay; viết thuê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.