对证命名 là gì?
对证命名 [duì zhèng mìng míng] có nghĩa là đặt tên đối chứng.
Nghĩa của từ 对证命名 trong tiếng Việt
đặt tên đối chứng
Cách đọc và ghi nhớ 对证命名
对证命名 được đọc là duì zhèng mìng míng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt tên đối chứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .