Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
对准對準

duì zhǔn

对准 là gì?

对准 [duì zhǔn] có nghĩa là nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 对准 trong tiếng Việt

  1. nhắm vào
  2. nhắm mục tiêu
  3. chỉ vào
  4. hướng vào
  5. đăng ký
  6. căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Cách đọc và ghi nhớ 对准

对准 được đọc là duì zhǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan