杜渐防萌
ngăn chặn từ trong trứng nước
ngăn chặn từ trong trứng nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)
›杜尔伯特Dù ěr bó tèhuyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›杜氏腺Dù shì xiàntuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)
›杜尔伯特县Dù ěr bó tè xiànhuyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›杜比Dù bǐDolby (công nghệ âm thanh)
›杜尔伯特蒙古族自治县Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›杜梨dù lícây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
›杜牧Dù MùĐỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.