对坐
ngồi đối diện nhau
ngồi đối diện nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối đầu với đối thủ (quân sự, thể thao, v.v.)
›对唱duì chànghát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp
›对外政策duì wài zhèng cèchính sách đối ngoại
›对外联络部duì wài lián luò bùBan Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
›对句duì jùcâu đối
›对口相声duì kǒu xiàng shēnghài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2]…
›对外关系duì wài guān xìquan hệ đối ngoại
›对地duì dìnhắm vào (ví dụ: tấn công)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.