妒嫉
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
›妲己Dá jǐĐát Kỷ (khoảng thế kỷ 11 TCN), phi tần của vua cuối cùng nhà Thương, Trụ Tân 紂辛|纣辛[Zhou4 Xin1]
›娣姒dì sìchị em dâu (cũ); nhiều vợ lẽ của một chồng (cũ)
›夺魁duó kuígiành được; thắng
›夺金duó jīnđoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
›夺走duó zǒucướp đi
›夺舍duó shènhập hồn vào thân xác người khác
›夺目duó mùlàm chói mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.