妒嫉 là gì?
妒嫉 [dù jí] có nghĩa là ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông.
Nghĩa của từ 妒嫉 trong tiếng Việt
- ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.)
- đố kỵ
- ghen tuông
Cách đọc và ghi nhớ 妒嫉
妒嫉 được đọc là dù jí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .