Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
妒嫉

dù jí

妒嫉 là gì?

妒嫉 [dù jí] có nghĩa là ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 妒嫉 trong tiếng Việt

  1. ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.)
  2. đố kỵ
  3. ghen tuông

Cách đọc và ghi nhớ 妒嫉

妒嫉 được đọc là dù jí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan