词翰
sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt
sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền tố hoặc hậu tố của một từ ghép; phụ tố (ngôn ngữ học)
›词话cí huàhình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh
›词穷cí qióngkhông biết nói gì; cạn lời
›词义cí yìnghĩa của một từ
›词藻cí zǎotu từ; ngôn ngữ hoa mỹ
›词缀剥除cí zhuì bō chúloại bỏ phụ tố; xác định gốc của từ bằng cách loại bỏ tiền tố và hậu tố
›词讼cí sòngvụ kiện; vụ án pháp lý
›词讼费cí sòng fèiphí pháp lý; chi phí (của một vụ kiện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.