穿一条裤子
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch…
›穿梭chuān suōdi chuyển tới lui; đi qua đi lại
›穿上chuān shangmặc vào (quần áo v.v.)
›穿刺chuān cì(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
›穿反chuān fǎnmặc ngược (quần áo)
›穿回chuān huímặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
›穿堂风chuān táng fēnggió lùa
›穿孔chuān kǒngđục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.