传艺
truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình
truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giảng dạy và học tập; học và truyền đạt
›传经chuán jīngtruyền kinh; giảng dạy học thuyết Nho giáo; truyền đạt kinh nghiệm
›传声筒chuán shēng tǒngloa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn
›传话chuán huàtruyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp
›传话人chuán huà rénngười đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp
›传语chuán yǔtruyền đạt (thông tin)
›传统医药chuán tǒng yī yàoy học cổ truyền
›传见chuán jiàntriệu tập để phỏng vấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.