传质
(hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)
(hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển
›传话人chuán huà rénngười đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp
›传译chuán yìdịch; phiên dịch
›传谣chuán yáophát tán tin đồn
›传载chuán zǎiin lại; đăng lại; truyền tải (bằng văn bản v.v.)
›传讲chuán jiǎngthuyết giảng
›传输chuán shūtruyền dẫn; truyền tải
›传说chuán shuōtruyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.