Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
穿行

chuān xíng

穿行 là gì?

穿行 [chuān xíng] có nghĩa là đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 穿行 trong tiếng Việt

  1. đi qua
  2. đi xuyên qua
  3. len lỏi qua

Cách đọc và ghi nhớ 穿行

穿行 được đọc là chuān xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan