穿行 là gì?
穿行 [chuān xíng] có nghĩa là đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua.
Nghĩa của từ 穿行 trong tiếng Việt
- đi qua
- đi xuyên qua
- len lỏi qua
Cách đọc và ghi nhớ 穿行
穿行 được đọc là chuān xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .