翅 là gì?
翅 [chì] có nghĩa là cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn).
Nghĩa của từ 翅 trong tiếng Việt
cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)
Cách đọc và ghi nhớ 翅
翅 được đọc là chì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .