离
loài thú thần thoại (cổ)
loài thú thần thoại (cổ)
离 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rời khỏi” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 离 cùng cụm 离开 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là lí, từ thường mang nghĩa “rời khỏi”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chī, từ thường mang nghĩa “loài thú thần thoại (cổ)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rời khỏi; rời đi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ly hôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoảng cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tách rời khỏi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)
›禇chǔdạng sai của 褚
›祠cínhà thờ; cúng tế
›秤chèngcân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]
›程chéngquy tắc; trật tự; quy định; công thức; hành trình; thủ tục; trình tự
›稠chóudày; đông đúc; đặc; nhiều
›称chèngbiến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly
›礤cǎdụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.