慈禧
Từ Hy Thái hậu (trị vì 1861-1908)
Từ Hy Thái hậu (trị vì 1861-1908)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Từ Hy Thái hậu (1835-1908), nhiếp chính 1861-1908
›慈安太后Cí ān tài hòuTừ An Thái Hậu (1837-1881) của nhà Thanh
›慈福行动cí fú xíng dòngTổ chức Operation Blessing (tổ chức cứu trợ từ thiện)
›慈祥cí xiánghiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)
›慈霭cí ǎihiền lành và hòa nhã
›慈石cí shíquặng manhetit Fe3O4
›慈颜cí yánkhuôn mặt hiền từ của mẹ
›慈照寺Cí zhào sìJishōji ở phía đông bắc Kyōto 京都, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hoặc Pavilion Bạc 銀閣寺|银阁寺[yin2 ge2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.