词形
hình thức của từ (ví dụ: biến tố, chia động từ); hình thái học (ngôn ngữ học)
hình thức của từ (ví dụ: biến tố, chia động từ); hình thái học (ngôn ngữ học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thái học (ngôn ngữ học); cấu tạo từ và biến tố
›词汇学cí huì xuétừ vựng học (ngôn ngữ học)
›词根cí gēn(ngôn ngữ học) gốc từ
›词根语cí gēn yǔ(ngôn ngữ học) ngôn ngữ phân tích
›词族cí zúgia đình từ (từ cùng gốc trong một ngôn ngữ)
›词汇cí huìtừ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
›词性cí xìngloại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.); phân loại từ vựng
›词汇判断任务cí huì pàn duàn rèn wunhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.