刺痛
ngứa ran; nhói đau; đau buốt đột ngột; (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc; ngứa; châm chích; nhói; cơn đau nhói
ngứa ran; nhói đau; đau buốt đột ngột; (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc; ngứa; châm chích; nhói; cơn đau nhói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm loá mắt; phản cảm cho mắt; chói loá; gắt (ánh sáng); màu sắc thô (màu sắc); khó coi
›刺杀cì shāám sát; (quân sự) đánh nhau bằng lưỡi lê; (bóng chày) khiến vận động viên bị loại
›刺激素cì jī sùhormone tăng trưởng
›刺目cì mùloè loẹt; chói mắt; khó chịu cho mắt
›刺激物cì jī wùkích thích vật; tác nhân kích thích
›刺激性cì jī xìnghồi hộp; kích thích; kích động; khó chịu; khiêu khích; hăng; cay
›刺破cì pòđâm thủng; đâm xuyên
›刺激剂cì jī jìchất tác nhân kích thích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.