刺痛
刺痛 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 刺痛 trong tiếng Việt
ngứa ran; nhói đau; đau buốt đột ngột; (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc; ngứa; châm chích; nhói; cơn đau nhói
ngứa ran; nhói đau; đau buốt đột ngột; (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc; ngứa; châm chích; nhói; cơn đau nhói