伯恩斯
Burns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022
Burns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bournemouth, Vương Quốc Anh
›伯南克Bó nán kèBernanke (tên); Ben Shalom Bernanke (1953-), nhà kinh tế học Mỹ, Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang 2006-2014
›伯恩Bó ēnBern hoặc Berne, thủ đô của Thụy Sĩ (Đài Loan)
›伯多禄Bó duō lùPeter (chuyển âm Công giáo)
›伯拉第斯拉瓦Bó lā dì sī lā wǎBratislava, thủ đô của Slovakia
›伯叔祖父bó shū zǔ fùanh em của ông nội; thúc ông
›伯明翰Bó míng hànBirmingham
›伯叔祖母bó shū zǔ mǔvợ của anh em ông nội; thím hoặc bác gái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.