拨动 là gì?
拨动 [bō dòng] có nghĩa là khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...).
Nghĩa của từ 拨动 trong tiếng Việt
- khuấy
- động
- chọc
- di chuyển sang bên
- gãy (đàn guitar,...)
Cách đọc và ghi nhớ 拨动
拨动 được đọc là bō dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .