波恩大学
Đại học Bonn
Đại học Bonn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bonn, thị trấn nhỏ bên sông Rhine, thủ đô Tây Đức thời Chiến tranh Lạnh 1949-1990
›波德Bō déJohann Elert Bode (1747-1826), nhà thiên văn học người Đức
›波托马克河Bō tuō mǎ kè HéSông Potomac
›波德里查Bō dé lǐ cháPodgorica, thủ đô của Montenegro (phiên âm Đài Loan)
›波折bō zhénhững khúc quanh và khó khăn
›波德申Bō dé shēnPort Dickson (điểm đến nghỉ mát ở Malaysia)
›波拉波拉岛Bō lā Bō lā DǎoBora Bora, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
›波德戈里察Bō dé gē lǐ cháPodgorica, thủ đô của Montenegro
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.