柏蒂切利
Sandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence
Sandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]
›柏辽兹Bó liáo zīHector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique
›柏节松操bǎi jié sōng cāotiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng
›柏乡Bǎi xiānghuyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›柏油马路bǎi yóu mǎ lùđường trải nhựa; đường nhựa
›柏乡县Bǎi xiāng xiànhuyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›柏油路bǎi yóu lùđường trải nhựa; đường nhựa
›柏青哥bó qīng gēpachinko (từ mượn) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.