薄酬
thù lao nhỏ (cho công việc); thù lao ít ỏi
thù lao nhỏ (cho công việc); thù lao ít ỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(rượu mọn của tôi) thuật ngữ khiêm tốn dùng bởi chủ nhà
›薄雾bó wùsương mù; khói mờ
›薄透镜báo tòu jìngthấu kính mỏng (quang học)
›薄面bó miàntâm tư nhạy cảm của tôi; khuôn mặt đỏ bừng; xin hãy làm vì tôi (tức là để giữ thể diện cho tôi) (khiêm tốn)
›薄荷酮bò he tóngmenthone (hóa học)
›薄饼báo bǐngbánh mỏng; bánh kếp; bánh pizza
›薄荷糖bò he tángkẹo bạc hà
›薄养厚葬bó yǎng hòu zàngbỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.