丙戌
năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066
năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026
›丙寅bǐng yínnăm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046
›丙子bǐng zǐnăm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056
›丙子胡乱Bǐng zǐ Hú luàncuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
›丙子战争Bǐng zǐ Zhàn zhēngcuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
›丙氨酸bǐng ān suānalanin (Ala), một axit amin
›丙烯bǐng xīpropylen C3H6
›丙烯腈bǐng xī jīngacrilonitril
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.