Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表象

biǎo xiàng

表象 là gì?

表象 [biǎo xiàng] có nghĩa là diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表象 trong tiếng Việt

  1. diện mạo bên ngoài
  2. bề mặt
  3. (triết học, tâm lý học) biểu tượng
  4. ý tưởng
  5. (toán học) biểu diễn

Cách đọc và ghi nhớ 表象

表象 được đọc là biǎo xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan