表象
diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo
›表达式biǎo dá shìbiểu thức (toán học)
›表观遗传学biǎo guān yí chuán xuédi truyền học biểu sinh
›表面上biǎo miàn shangbề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
›表里biǎo lǐbên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất
›表证biǎo zhèngchứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
›表述biǎo shùdiễn đạt; trình bày; công thức hóa
›表达biǎo dádiễn đạt; truyền tải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.