表象 là gì?
表象 [biǎo xiàng] có nghĩa là diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn.
Nghĩa của từ 表象 trong tiếng Việt
- diện mạo bên ngoài
- bề mặt
- (triết học, tâm lý học) biểu tượng
- ý tưởng
- (toán học) biểu diễn
Cách đọc và ghi nhớ 表象
表象 được đọc là biǎo xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .