标准像
chân dung chính thức
chân dung chính thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; Chỉ số tài chính S&P
›标准biāo zhǔntiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
›标准化biāo zhǔn huàtiêu chuẩn hoá
›标清biāo qīngđộ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
›标准尺寸biāo zhǔn chǐ cùncỡ mẫu
›标注biāo zhùđánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với…
›标准差biāo zhǔn chā(thống kê) độ lệch chuẩn
›标桩biāo zhuāngcọc (đánh dấu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.