表征 là gì?
表征 [biǎo zhēng] có nghĩa là ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện.
Nghĩa của từ 表征 trong tiếng Việt
- ký hiệu
- chỉ báo
- sự biểu hiện
Cách đọc và ghi nhớ 表征
表征 được đọc là biǎo zhēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .